Chia sẻ:
Thêm để so sánh

LLDPE 3840 FPC TAIWAN

83

Hình thức:Dạng hạt | Cấp độ:Lớp phim

Tính chất:
Chịu được tác động nhiệt Dễ dàng xử lýSức mạnh caoMật độ caoĐặc tính: Cường độ caoXử lý tốtChịu nhiệt độ thấp giòn t
Ứng dụng điển hình:
Thùng chứaBể chứa nướcTải thùng hàngCách sử dụng: thùng vuôngThùng siêu lớnTháp nước nhựaRào chắn nhựa.
Mô tả sản phẩm
Chứng nhận(0)
Bảng tính chất

Mô tả sản phẩm

Ứng dụng điển hình:Thùng chứa | Bể chứa nước | Tải thùng hàng | Cách sử dụng: thùng vuông | Thùng siêu lớn | Tháp nước nhựa | Rào chắn nhựa.
Tính chất:Chịu được tác động nhiệt | Dễ dàng xử lý | Sức mạnh cao | Mật độ cao | Đặc tính: Cường độ cao | Xử lý tốt | Chịu nhiệt độ thấp giòn t

Chứng nhận

No Data...

Bảng thông số kỹ thuật

Basic PerformanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
melt mass-flow rateMIASTM D-12384.0g/10min
densityASTM D-15050.938
mechanical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
Impact strength of cantilever beam gapASTM D-1822140kg·cm/cm
Shore hardnessASTM D-224060Shore D
Impact strength of cantilever beam gapASTM D-25620kg·cm/cm
Tensile strength reductionASTM D-638150kg/cm
Elongation at BreakASTM D-638>1000%
tensile strengthBreakASTM D-638260kg/cm
thermal performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
Vicat softening temperatureASTM D-1525120°C
Melting temperatureFPC方法125°C
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.