
LDPE LD5000A BRASKEM BRAZIL
13
Hình thức:Dạng hạt | Cấp độ:Lớp ép phun
Tính chất:
Chống nứt căng thẳngNiêm phong nhiệt Tình dụcLinh hoạt tốtTuân thủ liên hệ thực phẩ
Ứng dụng điển hình:
Ứng dụng đúc thổiỨng dụng đúc thổi Mục đích chung
Mô tả sản phẩm
Chứng nhận(0)
Bảng tính chất
Mô tả sản phẩm
| Ứng dụng điển hình: | Ứng dụng đúc thổi | Ứng dụng đúc thổi Mục đích chung |
| Tính chất: | Chống nứt căng thẳng | Niêm phong nhiệt Tình dục | Linh hoạt tốt | Tuân thủ liên hệ thực phẩ |
Chứng nhận
No Data...
Bảng thông số kỹ thuật
| mechanical properties | Điều kiện kiểm tra | Phương pháp kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Đơn vị kiểm tra |
|---|---|---|---|---|
| tensile strength | Yield | ASTM D638 | 12.0 | Mpa |
| Break | ASTM D638 | 15.0 | Mpa | |
| thermal performance | Điều kiện kiểm tra | Phương pháp kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Đơn vị kiểm tra |
| Vicat softening temperature | ASTM D1525 | 94.0 | °C | |
| Physical properties | Điều kiện kiểm tra | Phương pháp kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Đơn vị kiểm tra |
| density | ASTM D1505 | 0.921 | g/cm³ | |
| melt mass-flow rate | 190℃/2.16 kg | ASTM D1238 | 1.4 | g/10 min |
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.