Chia sẻ:
Thêm để so sánh

TPO EE158AI BOREALIS EUROPE

15

Hình thức:Dạng hạt | Cấp độ:Lớp ép phun

Tính chất:
Đóng gói: Khoáng sản đóngĐóng gói theo trọng lượng
Ứng dụng điển hình:
Phụ tùng nội thất ô tôỨng dụng trong lĩnh vực ô tô
Mô tả sản phẩm
Chứng nhận(0)
Bảng tính chất

Mô tả sản phẩm

Ứng dụng điển hình:Phụ tùng nội thất ô tô | Ứng dụng trong lĩnh vực ô tô
Tính chất:Đóng gói: Khoáng sản đóng | Đóng gói theo trọng lượng

Chứng nhận

No Data...

Bảng thông số kỹ thuật

mechanical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
tensile strength23°CISO 527-223Mpa
Elongation at Break23°CISO 527-26%
Tensile modulus23°CISO 527-21700Mpa
bending strength23°CISO 17830Mpa
Bending modulus23°CISO 1781750Mpa
Charpy Notched Impact Strength23°CISO 179/1eA25kJ/m²
Impact strength of simply supported beam without notch23°CISO 179/1eU170kJ/m²
thermal performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
Hot deformation temperature0.45MPaUnannealedISO 75-2/Bf95°C
Hot deformation temperature1.80MPaUnannealedISO 75-2/Af54°C
Vicat softening temperatureISO 306/A50131°C
Vicat softening temperatureISO 306/B5055°C
Physical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
Shrinkage rateMDInternal MethodISO 294-40.090%
Shrinkage rateTDInternal MethodISO 294-40.90%
melt mass-flow rate230℃/2.16KgISO 113311cm3/10min
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.