Chia sẻ:
Thêm để so sánh

HDPE LH901 USI TAIWAN

50

Hình thức:Dạng hạt | Cấp độ:Cấp đặt cọc

Tính chất:
Sức mạnh caoMàu tốtKéo dài tốtDễ dàng xử lýMật độ caoChống nứt căng thẳngMở rộng tốtBề mặt dày ít daSức mạnh tốtXử lý dễ dàng
Ứng dụng điển hình:
phimDây đơn màu cao dẻo daiDây đơnỨng dụng công nghiệpTrang chủDây thừngVải dệt
Mô tả sản phẩm
Chứng nhận(0)
Bảng tính chất

Mô tả sản phẩm

Ứng dụng điển hình:phim | Dây đơn màu cao dẻo dai | Dây đơn | Ứng dụng công nghiệp | Trang chủ | Dây thừng | Vải dệt
Tính chất:Sức mạnh cao | Màu tốt | Kéo dài tốt | Dễ dàng xử lý | Mật độ cao | Chống nứt căng thẳng | Mở rộng tốt | Bề mặt dày ít da | Sức mạnh tốt | Xử lý dễ dàng

Chứng nhận

No Data...

Bảng thông số kỹ thuật

Basic PerformanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
densityASTM D-15050.953g/cm³
melt mass-flow rateASTM D-12380.95g/10min
mechanical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
tensile strengthBreakASTM D-638300kg/cm2
Bending modulusASTM D-6387400kg/cm2
Shore hardnessASTM D-224068
Bending stiffnessASTM D-74711000kg/cm2
elongationASTM D-6381100%
Torsional stiffnessASTM D-10436100kg/cm2
tensile strengthYieldASTM D-638250kg/cm2
Impact strength of cantilever beam gapASTM D-25655kg.cm/cm
thermal performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
Melting temperatureASTM D-2177130°C
Vicat softening temperatureASTM D-1525125°C
Low temperature brittleness temperature50%ASTM D-746<-76°C
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.