
PC 144-111 SABIC INNOVATIVE NANSHA
41
Hình thức:Dạng hạt | Cấp độ:Lớp ép phun
Tính chất:
Ổn định nhiệtChịu nhiệt độ caoĐộ nhớt thấp
Ứng dụng điển hình:
Ứng dụng điệnỨng dụng chiếu sáng
Mô tả sản phẩm
Chứng nhận(1)
Bảng tính chất
Mô tả sản phẩm
| Ứng dụng điển hình: | Ứng dụng điện | Ứng dụng chiếu sáng |
| Tính chất: | Ổn định nhiệt | Chịu nhiệt độ cao | Độ nhớt thấp |
Chứng nhận

Bảng thông số kỹ thuật
| Basic Performance | Điều kiện kiểm tra | Phương pháp kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Đơn vị kiểm tra |
|---|---|---|---|---|
| Water absorption rate | 23,24时间 | ASTM D-570 | 0.15 | % |
| mechanical properties | Điều kiện kiểm tra | Phương pháp kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Đơn vị kiểm tra |
| bending strength | 23 | ASTM D-790 | 93.2 | Mpa |
| Elongation at Break | 23 | GEPJ | 220 | % |
| Impact strength of cantilever beam gap | 23 | ASTM D-256 | 764 | J/m |
| tensile strength | 23 | GEPJ | 62.8 | Mpa |
| Bending modulus | 23 | ASTM D-790 | 2200 | Mpa |
| Rockwell hardness | ASTM D-785 | R123 | ||
| thermal performance | Điều kiện kiểm tra | Phương pháp kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Đơn vị kiểm tra |
| Linear coefficient of thermal expansion | -30-+30 | TMA | 7 | |
| Hot deformation temperature | 1.82MPa | ASTM D-648 | 132 | |
| Physical properties | Điều kiện kiểm tra | Phương pháp kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Đơn vị kiểm tra |
| Shrinkage rate | Flow | ASTM D-955 | 0.5-0.7 | % |
| Electrical performance | Điều kiện kiểm tra | Phương pháp kiểm tra | Kết quả kiểm tra | Đơn vị kiểm tra |
| Dissipation factor | 60Hz | ASTM D-150 | 0.0009 | |
| Volume resistivity | 23 | ASTM D-257 | 10 | Ω |
| Dielectric constant | 60Hz | ASTM D-150 | 3.2 |
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.