Chia sẻ:
Thêm để so sánh

PP AW191 TPC SINGAPORE

55

Hình thức:Dạng hạt | Cấp độ:Lớp ép phun

Tính chất:
Chống va đập caoCopolymer chống va đậpDòng chảy trung bình
Ứng dụng điển hình:
Ứng dụng công nghiệpLĩnh vực ô tôTải thùng hàng
Mô tả sản phẩm
Chứng nhận(1)
Bảng tính chất

Mô tả sản phẩm

Ứng dụng điển hình:Ứng dụng công nghiệp | Lĩnh vực ô tô | Tải thùng hàng
Tính chất:Chống va đập cao | Copolymer chống va đập | Dòng chảy trung bình

Chứng nhận

UL
UL

Bảng thông số kỹ thuật

impact performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
Impact strength of cantilever beam gap23°CASTM D256550J/m
Impact strength of cantilever beam gap-20°CASTM D25680J/m
flammabilityĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
UL flame retardant ratingUL 94HB
mechanical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
Bending modulusASTM D790870Mpa
elongationBreakASTM D638500%
tensile strengthBreakASTM D63822.5Mpa
tensile strengthYieldASTM D63820.0Mpa
thermal performanceĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
Hot deformation temperature0.45MPa,UnannealedASTM D648110°C
Physical propertiesĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
Shrinkage rateTD:2.00mmInternal Method1.4%
Shrinkage rateMD:2.00mmInternal Method1.4%
melt mass-flow rateASTM D123810g/10min
densityASTM D7920.900g/cm³
hardnessĐiều kiện kiểm traPhương pháp kiểm traKết quả kiểm tra Đơn vị kiểm tra
Rockwell hardnessR-ScaleASTM D78568
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Các dữ liệu cung cấp trên website được vnplas.com thu thập từ nhà sản xuất nguyên vật liệu và các nhà cung cấp trung gian. Vnplas.com đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của dữ liệu này. Tuy nhiên, chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào về dữ liệu và khuyến nghị quý doanh nghiệp xác minh dữ liệu với các nhà cung cấp trước khi đưa ra quyết định cuối cùng.